TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 – CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng.
Mức độ: NB (Nhận biết) – TH (Thông hiểu) – VD (Vận dụng) – VDC (Vận dụng cao).

BÀI 1. TẬP HỢP

Câu 1 (NB). Kí hiệu thường dùng để chỉ một tập hợp là
A. chữ thường
B. chữ in hoa
C. chữ số
D. kí hiệu phép toán
Câu 2 (NB). Kí hiệu \\in được dùng để chỉ
A. bằng
B. thuộc
C. không thuộc
D. lớn hơn
Câu 3 (NB). Kí hiệu \\notin được dùng để chỉ
A. thuộc
B. bằng
C. không thuộc
D. nhỏ hơn
Câu 4 (NB). Cách viết đúng của một tập hợp là
A. A = (1,2,3)
B. A = [1;2;3]
C. A = \\{1;2;3\\}
D. A = 1;2;3
Câu 5 (NB). Nếu 3 là phần tử của tập hợp A thì viết là
A. 3 \\notin A
B. A \\in 3
C. 3 \\in A
D. A = 3
Câu 6 (NB). Một tập hợp có thể có số phần tử là
A. 0
B. 1
C. nhiều
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 7 (NB). Tập hợp rỗng là tập hợp
A. không có phần tử
B.1 phần tử
C. có vô số phần tử
D. chỉ có số 0
Câu 8 (NB). Kí hiệu của tập hợp rỗng là
A. \\{0\\}
B. \\{\\}
C. \\varnothing
D. B và C đúng
Câu 9 (NB). Phần tử của một tập hợp có thể là
A. số
B. chữ
C. đồ vật
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 10 (NB). Tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN” có số phần tử là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11 (TH). Cho A = \\{1;2;3\\}. Khẳng định nào đúng?
A. 4 \\in A
B. 2 \\notin A
C. 1 \\in A
D. A \\in 3
Câu 12 (TH). Cho B = \\{a;b;c\\}. Số phần tử của B
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13 (TH). Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?
A. \\{0\\}
B. \\{x \\in \\mathbb{N} \\mid x < 0\\}
C. \\{1\\}
D. \\{a\\}
Câu 14 (TH). Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3
A. \\{1;2;3\\}
B. \\{0;1;2\\}
C. \\{1;2\\}
D. \\{0;1;2;3\\}
Câu 15 (TH). Nếu x \\in A thì x được gọi là
A. tập hợp
B. phần tử của A
C. kí hiệu của A
D. tập con của A
Câu 16 (TH). Cho C = \\{2;4;6\\}. Số 5
A. \\in C
B. \\notin C
C. = C
D. là tập con của C
Câu 17 (TH). Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0
A. \\{0\\}
B. \\{1\\}
C. \\varnothing
D. \\{-1\\}
Câu 18 (TH). Cách viết nào đúng?
A. \\{1;1;2\\}
B. \\{2;1\\}
C. \\{1;2;1\\}
D. A = 1;2
Câu 19 (TH). Tập hợp A3 phần tử, A không thể là
A. \\{1;2;3\\}
B. \\{a;b;c\\}
C. \\{2;4;6\\}
D. \\{1;1;1\\}
Câu 20 (TH). Mỗi phần tử của tập hợp được viết
A. trong ngoặc tròn
B. trong ngoặc vuông
C. trong ngoặc nhọn
D. ngoài ngoặc
Câu 21 (VD). Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 7
A. \\{2;4;6\\}
B. \\{0;2;4;6\\}
C. \\{1;3;5\\}
D. \\{2;4\\}
Câu 22 (VD). Cho A = \\{x \\in \\mathbb{N} \\mid x < 5\\}. Số phần tử của A
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 23 (VD). Tập hợp nào viết đúng?
A. \\{3;2;1\\}
B. (1;2;3)
C. [1;2;3]
D. 1;2;3
Câu 24 (VD). Nếu A = \\{1;2;3\\} thì số phần tử của A
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25 (VD). Cho B = \\{a;b;c;d\\}. Khẳng định nào đúng?
A. a \\notin B
B. d \\in B
C. B \\in d
D. b = B
Câu 26 (VDC). Tập hợp A5 phần tử. Cách viết đúng là
A. A = \\{1;2;3;4;5\\}
B. A = (1;2;3;4;5)
C. A = [1;2;3;4;5]
D. A = 1;2;3;4;5
Câu 27 (VDC). Nếu A = \\{1;2;3\\}, B = \\{3;2;1\\} thì
A. A \\ne B
B. A = B
C. A \\subset B
D. B \\subset A
Câu 28 (VDC). Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn x < 0
A. \\{0\\}
B. \\{-1\\}
C. \\varnothing
D. \\{1\\}
Câu 29 (VDC). Một tập hợp có thể có số phần tử là
A. 0
B. 1
C. vô số
D. cả A, B, C
Câu 30 (VDC). Tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC” là
A. \\{H;Ọ;C\\}
B. \\{H;O;C\\}
C. \\{H;Ọ;C;C\\}
D. \\{H;C\\}
Câu 31 (VDC). Cho A = \\{1;2\\}. Khẳng định nào sai?
A. 1 \\in A
B. 2 \\in A
C. 3 \\in A
D. A2 phần tử
Câu 32 (VDC). Tập hợp nào có đúng 1 phần tử?
A. \\varnothing
B. \\{0\\}
C. \\{0;1\\}
D. \\{\\}
Câu 33 (VDC). Nếu x \\notin A thì x
A. phần tử của A
B. không thuộc A
C. tập hợp A
D. kí hiệu A
Câu 34 (VDC). Tập hợp các số tự nhiên vừa nhỏ hơn 3 vừa lớn hơn 5
A. \\{\\}
B. \\{3;4;5\\}
C. \\{1;2\\}
D. \\varnothing
Câu 35 (VDC). Tập hợp A = \\{x \\in \\mathbb{N} \\mid x < 1\\}
A. \\{1\\}
B. \\{0\\}
C. \\{-1\\}
D. \\varnothing
Câu 36 (VDC). Khẳng định đúng là
A. 0 \\notin \\mathbb{N}
B. 0 \\in \\mathbb{N}
C. \\mathbb{N} \\in 0
D. \\mathbb{N} = 0
Câu 37 (VDC). Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 1
A. \\{\\}
B. \\{0\\}
C. \\{2\\}
D. \\{1\\}
Câu 38 (VDC). Nếu A = \\varnothing thì số phần tử của A
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 39 (VDC). Cách viết nào sai?
A. 2 \\in \\{1;2;3\\}
B. 4 \\notin \\{1;2;3\\}
C. \\{1;2\\} \\in \\{1;2;3\\}
D. 1 \\in \\{1\\}
Câu 40 (VDC). Tập hợp nào không phải là tập hợp số?
A. \\{1;2;3\\}
B. \\{0;2;4\\}
C. \\{a;b;c\\}
D. \\{5;7;9\\}
Chưa có bình luận nào! Hãy là người đầu tiên bình luận.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *